Chiến lược giao dịch vàng ngày 19/6 của một số tổ chức
Chiến lược giao dịch vàng ngày 19/6 của một số tổ chức.
BẢN TIN THỊ TRƯỜNG VÀNG SÁNG 19-6-2013: GIÁ VÀNG TIẾP NỐI ĐÀ GIẢM MẠNH
Sáng nay 19/6, giá vàng được các doanh nghiệp trong nước điều chỉnh giảm xuống dưới mốc 40 triệu đồng/lượng khi giá thế giới xuống thấp nhất trong vòng 20 ngày trở lại đây. Đây là phiên giảm liên tiếp thứ 3 trong tuần này.
BẢN TIN THỊ TRƯỜNG VÀNG SÁNG 18-6-2013: GIÁ VÀNG GIẢM MẠNH
Sáng nay 18/6, giá vàng trong nước được điều chỉnh giảm mạnh ở cả 2 chiều do ảnh hưởng từ phiên giao dịch đêm qua trên thị trường thế giới.
Chiến lược giao dịch vàng ngày 18/6 của một số tổ chức
(Theo giavang.net) - Chiến lược giao dịch vàng ngày 18/6 của một số tổ chức.
Thị trường vàng vật chất qua những diễn biến mới nhất từ Trung Quốc và Ấn Độ
(Theo giavang.net) - Bất chấp lệnh cấm nhập khẩu vàng, ngoại trừ việc đáp ứng nhu cầu của các nhà xuất khẩu vàng trang sức, thâm hụt thương mại của Ấn Độ trong tháng 3 vẫn ở mức 17.8 tỷ USD. Khoảng 40% thâm hụt ngân sách tháng này xuất phát từ việc nhập khẩu vàng miếng.
BTMC trao 50 phần quà thưởng “Chắp cánh ước mơ sinh viên Việt Nam” cho sinh viên nghèo vượt khó
Tối 15/06/2013, tại Chi nhánh Bảo Tín Minh Châu Cầu Giấy (349 Cầu Giấy, Hà Nội), Công ty Bảo Tín Minh Châu (BTMC) đã phối hợp với báo Tiền Phong, tổ chức thành công lễ trao quà thưởng “Chắp cánh ước mơ sinh viên Việt Nam” cho 50 sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, hiếu học của các ...
Bảo Tín Minh Châu: Thăm hỏi và tặng quà phụ huynh các CBCNV Công ty
Nằm trong chuỗi hoạt động nhân văn của truyền thống “Uống nước nhớ nguồn” do Doanh nhân văn hóa – Tổng Giám đốc Vũ Minh Châu phát động từ nhiều năm trước, chiều tối qua (17.6) phòng Hành chính phối hợp với công đoàn Công ty đã tổ chức thăm hỏi và tặng quà cho các phụ huynh CBCNV ...
BTMC Cầu Giấy: Tổ chức thành công lễ trao quà thưởng “Chắp cánh ước mơ sinh viên Việt Nam”
Tối 15.6.2013, tại 349 Cầu Giấy, Hà Nội, chi nhánh Bảo Tín Minh Châu Cầu Giấy đã tổ chức thành công lễ trao quà thưởng “Chắp cánh ước mơ sinh viên Việt Nam” cho 50 sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, hiếu học của các trường trên địa bàn quận Cầu Giấy. Chương trình được phối hợp tổ ...
Gần 1 tỷ đồng quà tặng tri ân khách hàng nhân dịp sinh nhật BTMC Cầu Giấy lần 4
Nhân dịp kỷ niệm lần thứ tư ngày thành lập Bảo Tín Minh Châu chi nhánh Cầu Giấy (ngày 15/6/2009 - 2013), công ty Bảo Tín Minh Châu đã tổ chức chương trình Tuần lễ vàng tri ân khách hàng với tổng trị giá quà tặng lên tới gần 1 tỷ đồng.
BẢO TÍN MINH CHÂU CẦU GIẤY: 4 NĂM GIỮ TÍN NHIỆM HƠN GIỮ VÀNG
Đối với mỗi người 4 năm là quãng thời gian chưa đủ dài để thay đổi nhiều thứ, nhưng đối với Công ty Vàng bạc đá quý Bảo Tín Minh Châu (BTMC), 4 năm là một khoảng thời gian đủ để gây dựng và chứng kiến sự trưởng thành cả về chất và lượng của một chi nhánh kinh doanh– chi nhánh ...
Bảng giá vàng
Cập nhật lúc 10h00 ngày 20/06/2013
Thương phẩm Kara Hàm lượng Giá mua vào (Vnd) Giá bán ra (Vnd)
Miếng Vàng Rồng Thăng Long
24k 999.9 3.725.000 3.750.000
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long
24k 999.9 3.725.000 3.750.000
Vàng SJC
24k 999.9 3.944.000 3.960.000
Vàng trang sức vàng Rồng Thăng Long 999.9
24k 999.9 3.520.000 3.620.000
Vàng trang sức 999
24k 99.9 3.500.000 3.600.000
Vàng 750
18k 750 2.569.600 2.720.000
Vàng 700
16,8k 700 2.393.600 2.539.000
Vàng 680
16,32 680 2.323.200 2.466.600
Vàng 585
14k 585 1.988.800 2.122.700
Vàng 375
9k 375 1.249.600 1.362.500
Bảng giá kim cương
Kích thước Trọng lượng Nước KC Độ tinh khiết Giá bán (Vnd)
4'68*4'67*2'99
0.4 D VVS1 35.029.000
5'31*5'26*3'41
0.6 F VVS1 63.690.000
5'34*5'32*3'42
0.6 F VVS1 63.690.000
5'34*5'31*3'42
0.6 E VVS1 71.332.000
5'36*5'34*3'37
0.6 E VVS1 71.332.000
5'37*5'4*3'36
0.6 E VVS1 71.332.000
5'36*5'33*3'39
0.6 E VVS1 71.332.000
5'37*5'4*3'39
0.6 E VVS1 71.332.000
5'6*5'56*3'58
0.71 E VVS2 85.450.000
5'57*5'51*3'58
0.7 F VVS1 86.682.000
5'66*5'63*3'54
0.71 E VVS2 85.450.000
5'94*6'0*3'57
0.8 E VVS1 157.377.000
6'05*6'02*3'91
0.91 E VVS2 178.225.000
6'31*6'27*3'99
1 D IF 476.082.000
6'35*6'33*4'01
1 E VVS2 329.595.000
6'52*6'47*4'04
1.05 D IF 512.704.000
5'2
0.528 XANH I 15.640.000
7'2
1.41 D VVS1 357.142.000
6'18
0.828 G VVS1 76.693.000
5'24*5'3*3'4
0.6 D VVS2 75.221.000
4'06
0.227 D VVS1 10.022.000
6'6
1.062 F VVS1 142.427.000
5'85
0.701 D VVS1 80.757.000
6'1
0.816 D VVS1 109.740.000
5'81
0.702 D VVS1 80.623.000
5'5
0.647 D VVS1 60.768.000
5'8
0.732 D VVS1 80.074.000
6'36
0.882 F VVS1 130.313.000
5'5
0.623 D VVS1 61.286.000
5'42
0.606 D VVS1 57.518.000
5'4
0.601 D VVS1 57.518.000
5'4
0.586 F VVS1 43.764.000
5'05
0.471 E VVS1 31.260.000
5'02
0.457 D VVS1 33.760.000
5'02
0.434 F VVS1 27.508.000
5'01
0.464 D VVS1 33.760.000
5'01
0.443 E VVS1 31.260.000
4'91
0.42 F VVS1 23.445.000
4'8
0.396 E VVS1 19.568.000
4'8
0.402 F VVS1 19.026.000
4'7
0.366 D VVS1 20.840.000
4'7
0.382 F VVS1 17.714.000
4'7
0.382 F VVS1 17.714.000
4'52
0.334 F VVS1 16.151.000
5'9
0.713 E VVS1 83.881.000
5'71
0.7 E VVS1 64.708.000
5'43
0.629 F VVS1 44.472.000
5'05
0.461 F VVS1 27.508.000
4'7
0.38 E VVS1 19.026.000
4'7
0.407 E VVS1 19.026.000
5'48*5'53
0.59 E VS1 66.612.000
5'51*5'53
0.6 D VVS2 83.339.000
5'69*5'74*3'3
0.65 D VVS2 93.196.000
4'69*4'72*2'8
0.38 D VVS2 23.736.000
5'85*5'87
0.73 D VVS2 101.219.000
6'87*6'92*4'18
1.2 E IF 478.674.000
4'78
0.404 G VVS1 16.442.000
8'53
2.233 F IF 1.592.000.000
6'73*6'81
1.13 E VVS1 457.668.000
6'54
1.012 F VVS1 165.613.000
4'64
0.389 D VVS1 20.444.000
5'9
0.735 E VVS1 83.860.000
6'49*6'52
1.04 E IF 360.352.000
6'49*6'52
1.01 D VVS1 363.975.000
6'38
1.046 XANH I 77.608.000
4'75
0.42 TRÀ I 12.044.000
6.98
1.447 TRÀ SI 65.180.000
6'5
1.014 F VVS1 168.856.000
6'6
1.019 D VVS1 241.130.000
6'25
0.907 E VVS1 142.994.000
6'1
0.863 F VVS1 92.751.000
8'03
2.042 G VVS1 452.790.000
8'66
2.211 F VVS2 685.216.000
8'2
2.092 G VVS2 237.691.000
7'52
1.528 E VVS1 434.385.000
6'82
1.174 D VVS1 292.551.000
6'8
1.148 D VVS1 291.559.000
6'45
1.013 F VVS1 141.738.000
4'01
0.231 E VVS1 8.336.000
Bảng giá trang sức đá quý
Tên đá Mài cắt Kích thước Trọng lượng Giá bán (Vnd)
S Amethyst
faxet 6 0.675 104.000
S Peridot
faxet 7 1.335 270.000
S Amethyst
faxet 8*10 2.685 583.000
S Amethyst
faxet 8*10 2.43 520.000
S topa
faxet 7*10 2.485 270.000
S topa
faxet 13 7.43 1.188.000
S topa
faxet 8*10 3.505 730.000
S. Citrin
faxet 10 2.78 770.000
S. Citrin
faxet 10*12 3.785 1.105.000
S. Citrin
faxet 10*12 4.925 1.145.000
S. Citrin
faxet 8*10 2.745 833.000
S topa
faxet 12*16 12.19 2.542.000
S Ngọc Cẩm Thạch
18.39 938.000
S Ngọc Cẩm Thạch
19.22 416.000
S Amethyst
faxet 6 0.61 105.000
S Amethyst
faxet 4*6 0.635 105.000
S. Saphia
faxet 6.38 1.083.000
S. Saphia
faxet 9.03 833.000
S. Ruby
faxet 9*11 6.88 6.082.000
S. Ruby
faxet 8*10 2.55 875.000
S Amethyst
faxet 6*8 0.915 209.000
S Peridot
faxet 8*10 2.65 1.106.000
S Peridot
faxet 8*10 2.7 1.147.000
S Peridot
faxet 8*10 2.24 939.000
S topaz
faxet 7*10 2.41 272.000
S topaz
faxet 7*10 2.09 208.000
S. Ruby
cabaxon 7*9 4.84 872.000
S. Ruby
cabaxon 7*9 4.04 730.000
S. Ruby
cabaxon 7*9 4.75 876.000
S. Ruby
faxet 9'18*12'08 5.39 9.182.000
S. Ruby
cabaxon 11'15*16'63 13.43 60.042.000
S. Saphia
cabaxon 15'68*20'22 24.17 6.094.000
S. Emeral
faxet 11'39*14'26 8.5 3.840.000
S. Emeral
faxet 10'16*13'02 5.55 18.636.000